Chìa vặn đai ốc Cờ Lê Móc Cho Gối SNL


Cờ lê móc cho gối SNL

Lắp và tháo ổ trục dễ dàng và nhanh chóng trong gối SNL
Các cờ lê móc của dòng HN ../SNL được thiết kế đặc biệt để cho phép lắp và tháo các ổ trục có rãnh côn một cách dễ dàng và nhanh chóng trên ống bọc của bộ chuyển đổi, trong vỏ ổ trục SKF SNL, FSNL và SE. Các chốt vặn móc cũng phù hợp với nhiều loại vỏ ổ trục SKF khác và thích hợp để siết và nới lỏng nhiều loại khóa nòng trong cả ứng dụng vỏ và trục. Dòng cờ lê HN ../SNL bao gồm 21 kích cỡ phù hợp với đường kính ngoài của đai ốc từ 38 đến 210 mm (1,5 đến 8,3 in). Các cờ lê được làm bằng thép crôm vanadi chất lượng cao cứng cho độ bền.

Liên hệ

Cờ lê móc cho gối SNL

Cờ lê móc cho gối SNL

Lắp và tháo ổ trục dễ dàng và nhanh chóng trong gối SNL
Các cờ lê móc của dòng HN ../SNL được thiết kế đặc biệt để cho phép lắp và tháo các ổ trục có rãnh côn một cách dễ dàng và nhanh chóng trên ống bọc của bộ chuyển đổi, trong vỏ ổ trục SKF SNL, FSNL và SE. Các chốt vặn móc cũng phù hợp với nhiều loại vỏ ổ trục SKF khác và thích hợp để siết và nới lỏng nhiều loại khóa nòng trong cả ứng dụng vỏ và trục. Dòng cờ lê HN ../SNL bao gồm 21 kích cỡ phù hợp với đường kính ngoài của đai ốc từ 38 đến 210 mm (1,5 đến 8,3 in). Các cờ lê được làm bằng thép crôm vanadi chất lượng cao cứng cho độ bền.

• Thiết kế độc đáo cho phép dòng HN / SNL được sử dụng bên trong SKF SNL, FSNL, SNH, SE và các loại vỏ chịu lực SKF khác
• Thích hợp để siết chặt và nới lỏng các đai ốc khóa KM, KML, N, AN, KMK, KMFE và KMT, tạo thuận lợi cho việc sử dụng trong nhiều ứng dụng vỏ gối và trục
• Diện tích tiếp xúc lớn của cờ lê xung quanh đai ốc mang lại độ bám tuyệt vời
• Sự phù hợp chính xác giúp giảm nguy cơ hư hỏng trục, đai ốc và vỏ
• Ký hiệu được khắc laser trên tay cầm cho phép dễ dàng xác định và lựa chọn
• Dễ dàng cất giữ với một lỗ trên tay cầm để treo lên

Cờ lê móc cho gối SNL

Cờ lê móc cho gối SNL SKF

Ký hiệu đặt hàng      
Ký hiệu Đường kính ngoài chìa vặn   Phù hợp cho loại gối
  mm in. SNL / FSNL / SNH / SE
HN 5/SNL 38 1.5 505, 506–605
HN 6/SNL 45 1.77 506–605, 507–606
HN 7/SNL 52 2.05 507–606, 508–607
HN 8/SNL 58 2.28 508–607, 510–608
HN 9/SNL 65 2.56 509, 511–609
HN 10/SNL 70 2.76 510–608, 512–610
HN 11/SNL 75 2.95 511–609, 513–611
HN 12/SNL 80 3.15 512–610, 515–612
HN 13/SNL 85 3.35 513–611, 516–613
HN 15/SNL 98 3.86 515–612, 518–615
HN 16/SNL 105 4.13 516–613, 519–616
HN 17/SNL 110 4.33 517, 520–617
HN 18/SNL 120 4.72 518–615
HN 19/SNL 125 4.92 519–616, 522–619
HN 20/SNL 130 5.12 520–617, 524–620
HN 22/SNL 145 5.71 522–619
HN 24/SNL 155 6.1 524–620
HN 26/SNL 165 6.5 526
HN 28/SNL 180 7.09 528
HN 30/SNL 195 7.68 530
Danh mục: Từ khóa: ,
GIỎ HÀNG
close
Google Maps
Liên Hệ Qua Messenger
Liên Hệ Qua Hotline